#51 Nguyễn Thị Thanh Thủy 421,21     -3,96 | -0,93% -
MSN
#52 Lưu Văn Vũ 421,01 -
HHC
#53 Trương Thị Bửu 421,01 -
HHC
#54 Nguyễn Thị Nhất Thảo 420,23     2,37 | 0,57% -
VIB
#55 Nguyễn Thiện Tuấn 420,03     9,13 | 2,22% 62
DIG
#56 Thái Hương 393,57 61
BAB
Quảng NInh
#57 Đoàn Văn Bình 376,65 48
CEO
#58 Lê Thị Thúy Hải 376,55 -
NTP
#59 Lâm Quang Thanh 365,72     -0,93 | -0,25% -
VHC
#60 Võ Thành Đàng 362,77     4,76 | 1,33% 65
QNS
#61 Trầm Khải Hòa 356,83 31
STB
Trung Quốc
#62 Ngô Minh Anh 356,78     20,10 | 5,97% -
SEA
#63 Nguyễn Trọng Trung 347,43 53
BAB
Nghệ An
#64 Nguyễn Anh Tuấn 336,79     -2,59 | -0,76% -
VCP
#65 Lâm Mẫu Diệp 320,65     -0,82 | -0,25% -
VHC
#66 Trần Phương Ngọc Thảo 303,33     1,07 | 0,35% -
PNJ
#67 Phạm Thị Mai Duyên 298,03     6,90 | 2,37% -
ST8
#68 Trầm Bê 295,86 60
STB
#69 Trần Thị Thoảng 291,78 61
BAB
Quảng Ninh
#70 Phạm Thị Lê 291,31 -
KBC
#71 Nguyễn Văn Thời 290,98     1,99 | 0,69% 61
TNG
#72 Hồ Đức Lam 290,74     1,09 | 0,38% 57
RDP
Tỉnh Nghệ An-Việt Nam
#73 Phạm Kỳ Hưng 290,65 62
HC3
Hải Phòng
#74 Lê Phước Vũ 290,18     -3,37 | -1,15% 56
HSG
#75 Trầm Thuyết Kiều 289,39 -
STB
#76 Ngô Phương Hạnh 287,25     0,25 | 0,09% -
SDI
#77 Dương Ngọc Hòa 286,08     9,54 | 3,45% 63
VBB
#78 Lê Thị Tuyết 286,00     4,40 | 1,56% 63
TAR
Quận Thốt Nốt-Thành phố Cần Thơ
#79 Trần Thị Vân Loan 284,07     -1,15 | -0,40% -
ACL
#80 Đặng Thu Hà 280,15     -1,15 | -0,41% -
ACB
#81 Lê Minh Ngọc 265,29     0,67 | 0,25% -
VIC
#82 Phạm Thúy Lan Anh 262,09     0,92 | 0,35% -
PNJ
#83 Nguyễn Đức Hưởng 259,24     3,20 | 1,25% 57
LPB
Phú Thọ
#84 Phạm Thái Bình 256,75     3,95 | 1,56% 63
TAR
Thị xã Chí Linh-Tỉnh Hải Dương
#85 Đỗ Văn Bình 252,80     1,58 | 0,63% 59
SJS
#86 Đinh Thị Thanh Ký 250,34     1,41 | 0,57% -
VIB
#87 Phan Huy Khang 240,54 46
STB
Tiền Giang
#88 Phạm Thị Thanh Hương 232,33     2,17 | 0,94% -
VCS
#89 Nguyễn Đình Thắng 225,37     2,78 | 1,25% 62
LPB
Thanh Hóa
#90 Lê Thành Thực 225,13     14,14 | 6,70% -
#91 Quách Thị Nga 223,59 -
KBC
#92 Nguyễn Thành Nhân 220,54 -
MVC
#93 Đặng Phước Thành 219,80 62
VNS
#94 La Văn Hoàng 218,35     14,24 | 6,98% 58
NNG
#95 Ninh Quốc Cường 214,96     2,00 | 0,94% -
VCS
#96 Nguyễn Thùy Hương 212,27     -0,87 | -0,41% -
ACB
#97 Nguyễn Thúy Lan 212,27     -0,87 | -0,41% -
ACB
#98 Đinh Quang Chiến 209,93     15,66 | 8,06% 52
#99 Lê Thị Dịu Minh 209,40     -0,96 | -0,46% 33
MPC
#100 Liu Cheng Min 208,09 72
TKU
Đài Loan
next